Thông số kỹ thuật chiều cao tầng tại dự án Gamuda Central Park

📐 Tòa A – ARDEN

Chủ đề: Vườn cây xanh

Số căn: 910 căn

Căn/sàn: 27

Tháng máy: 12 thang + 1 thang hàng + 3 thang bộ

TầngChiều cao tầng
Tầng B1 (hầm để xe máy, xe đạp)4 m
Tầng 1 (Tầng thương mại, tiện ích)6 m
Tầng 2 (Tầng để xe ô tô)3,5 m
Tầng 3 (Tầng để xe ô tô)3 m
Tầng 4 (Tầng để xe ô tô)3 m
Tầng 5 (Tầng để xe ô tô)5,5 m
Tầng 6 (Tầng tiện ích, shop thương mại)5,5 m
Tầng 73,3 m
Tầng 83,3 m
Tầng 93,3 m
Tầng 103,3 m
Tầng 113,3 m
Tầng 123,3 m
Tầng 13 (DUPLEX/LOFT)6 m
Tầng 143,3 m
Tầng 153,3 m
Tầng 163,3 m
Tầng 173,3 m
Tầng 183,3 m
Tầng 193,3 m
Tầng 203,3 m
Tầng 213,3 m
Tầng 223,3 m
Tầng 233,3 m
Tầng 243,3 m
Tầng 253,3 m
Tầng 263,3 m
Tầng 273,3 m
Tầng 283,3 m
Tầng 293,3 m
Tầng 303,3 m
Tầng 313,3 m
Tầng 323,3 m
Tầng 33 (DUPLEX/LOFT)6 m
Tầng 343,3 m
Tầng 353,3 m
Tầng 363,3 m
Tầng 373,3 m
Tầng 383,3 m
Tầng 393,3 m
Tầng 403,6 m
Rooftop/Mái9 m

📐 Tòa B – BRIGHTON

Chủ đề: Vũ điệu ánh sáng

Số căn: 980 căn

Căn/sàn: 29

Tháng máy: 12 thang + 1 thang hàng + 3 thang bộ

TầngChiều cao tầng
Tầng B1 (hầm để xe máy, xe đạp)4 m
Tầng 1 (Tầng thương mại, tiện ích)6 m
Tầng 2 (Tầng để xe ô tô)3,5 m
Tầng 3 (Tầng để xe ô tô)3 m
Tầng 4 (Tầng để xe ô tô)3 m
Tầng 5 (Tầng để xe ô tô)5,5 m
Tầng 6 (Tầng tiện ích, shop thương mại)5,5 m
Tầng 73,3 m
Tầng 83,3 m
Tầng 93,3 m
Tầng 103,3 m
Tầng 113,3 m
Tầng 123,3 m
Tầng 13 (DUPLEX/LOFT)6 m
Tầng 143,3 m
Tầng 153,3 m
Tầng 163,3 m
Tầng 173,3 m
Tầng 183,3 m
Tầng 193,3 m
Tầng 203,3 m
Tầng 213,3 m
Tầng 223,3 m
Tầng 233,3 m
Tầng 243,3 m
Tầng 253,3 m
Tầng 263,3 m
Tầng 273,3 m
Tầng 283,3 m
Tầng 293,3 m
Tầng 303,3 m
Tầng 313,3 m
Tầng 323,3 m
Tầng 33 (DUPLEX/LOFT)6 m
Tầng 343,3 m
Tầng 353,3 m
Tầng 363,3 m
Tầng 373,3 m
Tầng 383,3 m
Tầng 393,3 m
Tầng 403,6 m
Rooftop/Mái9 m

📐 Tòa C – CLAREMONT

Chủ đề: Vũ điệu của nước

Số căn: 715 căn

Căn/sàn: 22

Tháng máy: 12 thang + 1 thang hàng + 3 thang bộ

TầngChiều cao tầng
Tầng B1 (hầm để xe máy, xe đạp)4 m
Tầng 1 (Tầng thương mại, tiện ích)6 m
Tầng 2 (Tầng để xe ô tô)3,5 m
Tầng 3 (Tầng để xe ô tô)3 m
Tầng 4 (Tầng để xe ô tô)3 m
Tầng 5 (Tầng để xe ô tô)5,5 m
Tầng 6 (Tầng tiện ích, shop thương mại)5,5 m
Tầng 73,3 m
Tầng 83,3 m
Tầng 93,3 m
Tầng 103,3 m
Tầng 113,3 m
Tầng 123,3 m
Tầng 13 (DUPLEX/LOFT)6 m
Tầng 143,3 m
Tầng 153,3 m
Tầng 163,3 m
Tầng 173,3 m
Tầng 183,3 m
Tầng 193,3 m
Tầng 203,3 m
Tầng 213,3 m
Tầng 223,3 m
Tầng 233,3 m
Tầng 243,3 m
Tầng 253,3 m
Tầng 263,3 m
Tầng 273,3 m
Tầng 283,3 m
Tầng 293,3 m
Tầng 303,3 m
Tầng 313,3 m
Tầng 323,3 m
Tầng 33 (DUPLEX/LOFT)6 m
Tầng 343,3 m
Tầng 353,3 m
Tầng 363,3 m
Tầng 373,3 m
Tầng 383,3 m
Tầng 39 (Penthouse Duplex T1)3,3 m
Tầng 40 (Penthouse Duplex T2)3,6 m
Rooftop/Mái9 m

📌 Lưu ý

Các thông số kỹ thuật về chiều cao tầng trong bài được sử dụng nhằm cung cấp thông tin tham khảo và cần được đối chiếu với hồ sơ thiết kế, bản vẽ kỹ thuật và tài liệu chính thức do Chủ đầu tư công bố. Trong quá trình triển khai, một số thông số kỹ thuật có thể được điều chỉnh theo hồ sơ được phê duyệt và thực tế thi công.


Bình luận

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *